Kiến Thức

Bài tập về phát âm và trọng âm (CÓ ĐÁP ÁN)

Bài tập về phát âm và trọng âm (CÓ ĐÁP ÁN)

Reviews (1045)
Bài trước chúng ta đã ôn tập về quy tắc phát âm và trọng âm của từ. Bài này chúng ta sẽ áp dụng giải các bài tập liên quan đến phát âm và trọng âm nhé!

Bài trước chúng ta đã ôn tập về quy tắc phát âm và trọng âm của từ (xem lại phần lý thuyết tại đây). Bài này chúng ta sẽ áp dụng giải các bài tập liên quan đến phát âm và trọng âm nhé!

Chọn từ có âm tiết được gạch chân có phát âm khác với những từ còn lại

Exercise 1

1. A. rough B. sum C. utter D. union
2. A. noon B. tool C. blood D. spoon
3. A. chemist B. chicken C. church D. century
4. A. thought B. tough C. taught D. bought
5. A. pleasure B. heat C. meat D. feed
6. A. chalk B. champagne C. machine D. ship
7. A. knit B. hide C. tide D. fly
8. A. put B. could C. push D. moon
9. A. how B. town C. power D. slow
10. A. talked B. naked C. asked D. liked

Exercise 2

1. A. hear B. clear C. bear D. ear
2. A. heat B. great C. beat D. break
3. A. blood B. pool C. food D. tool
4. A. university B. unique C. unit D. undo
5. A. mouse B. could C. would D. put
6. A. faithful B. failure C. fairly D. fainted
7. A. course B. court C. pour D. courage
8. A. worked B. stopped C. forced D. wanted
9. A. new B. sew C. few D. nephew
10. A. sun B. sure C. success D. sort

Exercise 3

1. A. month B. much C. come D. home
2. A. wood B. food C. look D. foot
3. A. post B. though C. how D. clothes
4. A. beard B. bird C. learn D. turn
5. A. false B. laugh C. glass D. after
6. A. camp B. lamp C. cupboard D. apart
7. A. genetics B. generate C. kennel D. gentle
8. A. cleanse B. please C. treat D. retreat
9. A. mechanic B. machinery C. chemist D. cholera
10. A. thank B. band C. complain D. insert

Exercise 4

1. A. grammar B. damage C. mammal D. drama
2. A. both B. tenth C. myth D. with
3. A. gate B. gem C. gaze D. gaudy
4. A. thus B. thumb C. sympathy D. then
5. A. lays B. says C. stays D. plays
6. A. scholarship B. chaos C. cherish D. chorus
7. A. sign B. minor C. rival D. trivial
8. A. message B. privilege C. college D. collage
9. A. beard B. rehearse C. hearsay D.endearment
10. A. dynamic B. typical C. cynicism D. hypocrite

Exercise 5

1. A. candy B.sandy C. many D. handy
2. A. earning B. learning C. searching D. clearing
3. A. waited B. mended C. naked D. faced
4. A. given B. risen C. ridden D. whiten
5. A. cough B. tough C. rough D. enough
6. A. accident B. jazz C. stamps D. watch
7. A. this B. thick C. maths D. thin
8. A. gas B. gain C. germ D. goods
9. A. bought B. nought C. plough D. thought
10. A. spear B. gear C. fear D. pear

Exercise 6

1. A. pudding B. put C. pull D. puncture
2. A. absent B. recent C. decent D. present
3. A. promise B. devise C. surprise D. realise
4. A. liable B. livid C. revival D. final
5. A. houses B. faces C. horses D. places
6. A. bush B. brush C. bus D. cup
7. A. boat B. broad C. coast D. alone
8. A. large B. vegetable C. angry D. gem
9. A. more B. north C. lost D. water
10. A. distribute B. tribe C. triangle D. trial

Exercise 7

1. A. food B. look C. took D. good
2. A. luggage B. fragile C. general D. bargain
3. A. nourish B. flourish C. courageous D. southern
4. A. naked B. sacred C. needed D. walked
5. A. walk B. wash C. on D. not
6. A. eight B. freight C. height D. weight
7. A. curriculum B. coincide C. currency D. conception
8. A. divisible B. design C. disease D. excursion
9. A. rather B. sacrifice C. hard D. father
10. A. hair B. stairs C. heir D. aisle

Exercise 8

1. A. evening B. key C. envelope D. secret
2. A. light B. fine C. knife D. principle
3. A. farm B. card C. bare D. marvelous
4. A. both B. bottle C. Scotland D. cotton
5. A. park B. farm C. warm D. marmalade
6. A. nature B. pure C. picture D. culture
7. A. faithful B. failure C. fairly D. painted
8. A. country B. cover C. economical D. ceiling
9. A. new B. sew C. few D. nephew
10. A. with B. library C. willing D. if

Exercise 9

1. A. this B. thered C. breathe D. breath
2. A. ask B. angry C. manager D. damage
3. A. notebook B. hoping C. cock D. potato
4. A. engineer B. verb C. deer D. merely
5. A. dam B. planning C. plane D. candle
6. A. theory B. therefore C. neither D. weather
7. A. shoot B. mood C. poor D. smooth
8. A. seat B. heavy C. reason D. neat
9. A. kissed B. helped C. forced D. wanted
10. A. barn B. can't C. aunt D. tame

Exercise 10

1. A. purity B. burning C. cure D. durable
2. A. see B seen C. sportsman D. sure
3. A. pull B. sugar C. plural D. study
4. A. course B. court C. courage D. short
5. A. bark B. share C. dare D. bare
6. A. cotton B. bottle C. cold D. common
7. A. dear B. hear C. bear D. clear
8. A. bury B. curtain C. burn D. turn
9. A. torch B. work C. pork D. corn
10. A. shout B. sugar C. share D. surgery

Đáp án bài tập trọng âm và phát âm

EX 1
1d    2c    3a    4b    5a    6a    7a    8d    9d    10b

EX 2
1c    2b    3a    4d    5a    6c    7d    8d    9b    10b

EX 3
1d    2b    3c    4a    5a    6c    7a    8a    9b    10a

EX 4
1d    2d    3b    4d    5b    6c    7d    8d    9b    10a

EX 5
1c    2d    3d    4d    5a    6d    7a    8c    9c    10d

EX 6
1d    2d    3a    4b    5a    6a    7b    8c    9c    10a

EX 7
1a    2d    3c    4d    5a    6c    7d    8d    9b    10d

EX 8
1c    2d    3c    4a    5c    6b    7c    8d    9b    10b

EX 9
1d    2a(UK)    3c    4b    6c    7c    8b    9d    10d

EX 10
1b    2d    3d    4c    5a    6c    7c    8a    9b    10d

 

----------------------------------------------------

Chuẩn Hóa Tiếng Anh Emas - Hơn 12 năm kinh nghiệm đào tạo tiếng Anh cho người đi làm, du học hay định cư

Administrator

Avatar Administrator

Công ty TNHH Giải Pháp Tin Học Trực Tuyến Nét Việt thành lập vào 14 tháng 6 năm 2010 và chính thức đi vào hoạt động vào ngày 31 tháng 8 năm 2010. Với một thời gian hình thành và phát triển không lâu. Tuy nhiên nhờ vào kinh nghiệm có được từ những thất bại cũng như những thành công của các Ông lớn trong lĩnh vực IT. Đúc kết và phát huy để cho ra đời một phương châm tối ưu cho con đường phát triển. ITNet đã và đang vững bước cạnh tranh với các đối thủ mạnh trong thương trường.

Top

Facebook